Onthophagus obscurior

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Onthophagus obscurior
Onthophagus obscurior Boucomont, 1914 (9682555535).png
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Phân bộ (subordo)Polyphaga
Phân thứ bộ (infraordo)Scarabeiformia
Liên họ (superfamilia)Scarabaeoidea
Họ (familia)Scarabaeidae
Chi (genus)Onthophagus
Loài (species)O. obscurior
Danh pháp hai phần
Onthophagus obscurior
Boucomont, 1914

Onthophagus obscurior là một loài bọ cánh cứng trong họ Bọ hung (Scarabaeidae).[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2014.Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết)
  2. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the described Coleoptera of the World 6 juni 2010

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]